tú tài

  1. d. 1. Người thi hương đậu dưới hàng cử nhân. 2. Người tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tú tài"

tú tài
Một học sinh cầm tấm bằng tú tài trong lễ tốt nghiệp.