túc dụng

  1. suffire à ses besoins; avoir assez de quoi vivre.
    • Anh ta không giàu nhưng cũng túc dụng
      il n'est pas riche mais il a assez de quoi vivre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

túc dụng
Gia đình họ có gia tư túc dụng.