túc trực

  1. đgt. mặt thường xuyênbên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc : túc trực ngày đêm bên giường bệnh túc trực bên linh cữu.
túc trực
Y tá túc trực bên giường bệnh nhân suốt đêm.