tăm dạng

  1. trace.
    • Biến mất chẳng còn thấy tăm dạng đâu nữa
      disparaître sans laisser de traces.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tăm dạng
Hắn biến mất chẳng còn thấy tăm dạng đâu nữa.