tăm tắp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất đều, thẳng hàng và ngay ngắn một cách hoàn hảo: Dùng để miêu tả nhiều vật thể hoặc hành động được sắp xếp, di chuyển một cách đồng đều, thẳng tắp và trật tự, không có sự lệch lạc nào.
- Đều đặn và chính xác: Chỉ sự lặp lại hoặc trình tự hoàn hảo, không sai sót.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Hàng cây bên đường mọc thẳng tăm tắp. (Các cây bên đường mọc thành hàng rất thẳng và đều.)
- Các chiến sĩ diễu hành bước tăm tắp. (Các chiến sĩ diễu hành bước đi rất đều nhau.)
- Những luống rau trong vườn được trồng tăm tắp. (Những luống rau trong vườn được trồng thành hàng lối rất ngay ngắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đều tăm tắp": Cụm từ nhấn mạnh mức độ đồng đều và hoàn hảo.
- Mọi người xếp hàng đều tăm tắp trước cổng. (Mọi người xếp hàng rất thẳng và đều trước cổng.)
- "Thẳng tăm tắp": Cụm từ nhấn mạnh sự thẳng hàng tuyệt đối.
- Con đường mới mở chạy thẳng tăm tắp về phía chân trời. (Con đường mới mở chạy thẳng một mạch về phía chân trời.)
Biến thể và từ gần giống
- Tắp (từ gốc, ít dùng độc lập): Là thành tố cấu tạo nên từ "tăm tắp", cũng mang nghĩa đều, thẳng.
- Thẳng tắp (tính từ): Rất thẳng, không cong queo.
- Cột sống lưng thẳng tắp.
- Đều tắp (tính từ): Rất đều đặn.
- Nhịp tim đập đều tắp.
Từ đồng nghĩa
- Thẳng đều: Thẳng và đều.
- Ngay ngắn: Thẳng thắn, có trật tự.
- Chỉnh tề: Chỉn chu, ngay ngắn (thường dùng cho trang phục, tác phong).
Từ trái nghĩa
- Lộn xộn: Không có trật tự.
- Lệch lạc: Không thẳng hàng, không đúng vị trí.
- Khấp khểnh: Không bằng phẳng, không đều.
Thành ngữ liên quan
- "Tăm tắp như răng bừa": Thành ngữ so sánh, ví sự đều đặn, thẳng hàng giống như các răng của cái bừa nông nghiệp.
- Hàng ghế trong hội trường được kê tăm tắp như răng bừa.
- Nói cử động hết sức đều nhau: Bước đều tăm tắp