tĩnh dưỡng

  1. đgt. ở tại chỗ, thường nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi dưỡng sức: tĩnh dưỡng tuổi già xin nghỉ việc vừa tĩnh dưỡng vừa làm vườn cho khuây khoả.
tĩnh dưỡng
Ông cụ tĩnh dưỡng trong khu vườn yên tĩnh của mình.