tơ hồng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài thực vật ký sinh: "tơ hồng" là tên một loại cây dây leo ký sinh, thân hình sợi nhỏ, thường có màu vàng hoặc trắng lục, không có lá, sống bằng cách quấn và hút chất dinh dưỡng từ cây chủ.
- Sợi chỉ đỏ tượng trưng cho nhân duyên: "tơ hồng" còn là một từ cũ, dùng trong văn chương để chỉ sợi chỉ đỏ, biểu tượng cho mối lương duyên do trời định, theo truyền thuyết về ông Tơ bà Nguyệt.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (thực vật):
- Cánh đồng bị cây tơ hồng bám kín, khiến nhiều cây lúa héo úa.
- Tơ hồng là loài cây ký sinh gây hại cho nhiều loại cây trồng.
Danh từ (nghĩa bóng, văn chương):
- Theo truyền thuyết, ông Tơ bà Nguyệt dùng sợi tơ hồng để se duyên cho các đôi trai gái.
- Lễ tơ hồng là một nghi thức quan trọng trong đám cưới ngày xưa.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ông tơ hồng": (cách nói tắt, từ cũ) chỉ vị thần chuyên se duyên, cặp đôi cho con người, tức Nguyệt Lão.
- Người ta tin rằng ông tơ hồng đã se mối lương duyên cho họ.
"Tế tơ hồng": (từ cũ) chỉ nghi lễ cầu khấn, tế lễ để xin duyên lành trong hôn nhân.
- Trước ngày cưới, gia đình thường làm lễ tế tơ hồng.
Biến thể và từ liên quan
- Cây tơ hồng: cụm từ thường dùng để chỉ rõ loài thực vật.
- Chỉ hồng, chỉ đỏ: những từ gần nghĩa với "tơ hồng" trong ý nghĩa tượng trưng cho duyên phận.
- Dây tơ hồng: cách gọi khác của cây tơ hồng.
Từ đồng nghĩa
- Cuscute: (tên khoa học) tên gọi chung cho chi thực vật ký sinh này.
- Nguyệt Lão: vị thần se duyên, đồng nghĩa với "ông tơ hồng" trong nghĩa bóng.
- Nhân duyên, lương duyên: các từ chỉ mối quan hệ do số phận an bài, liên quan đến nghĩa bóng của "tơ hồng".
Thành ngữ liên quan
- Se tơ hồng: (thành ngữ, từ cũ) chỉ việc kết nối, tạo nên mối lương duyên giữa người với người.
- Ai đã se tơ hồng cho đôi trẻ này vậy?
- Mối tơ hồng: chỉ mối nhân duyên, quan hệ tình cảm do trời định.
- Họ gặp nhau như đã có mối tơ hồng từ kiếp trước.
- 1 d. Cây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ.
- 2 d. (cũ; vch.). 1 Sợi chỉ đỏ, dùng để biểu trưng cho tình duyên do trời định theo một truyền thuyết Trung Quốc. Lễ tơ hồng (lễ kết hôn). 2 (id.). Ông tơ hồng (nói tắt); Nguyệt Lão. Tế tơ hồng.