tơi bời

Học thuật
Thân thiện
tơi bời

Sau cơn bão, khu vườn trở nên tơi bời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tan tành, nát vụn, không còn nguyên hình thù : Trạng thái của một vật bị phá hủy, đập vỡ, hoặc làm rối tung đến mức không còn nhận ra hình dạng ban đầu.
    • Hỗn độn, lộn xộn một cách thảm hại: Dùng để mô tả sự rối ren, lộn xộnmức độ cao, thường do tác động mạnh từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vườn cây tơi bời sau cơn bão. (Khu vườn tan hoang, cây cối đổ nát sau trận bão.)
    • Địch bị đánh tơi bời. (Quân địch bị đánh tan tành.)
    • Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời (Truyện Kiều). (Thoáng tay vùi dập liễu hoa tan nát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tơi bời" dùng để nhấn mạnh mức độ hủy hoại hoặc rối loạn: Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc lối nói nhấn mạnh để diễn tả sự tàn phá hoàn toàn hoặc sự hỗn loạn cực độ, không chỉ về vật chất đôi khi còn về tinh thần.
    • Căn phòng bị lục tung tơi bời sau khi bị khám xét.
    • Tâm trí ấy tơi bời sau tin dữ.
Biến thể từ gần giống
  • Tơi tả (tt): Gần nghĩa với "tơi bời", chỉ sự tan nát, tiêu điều (thường dùng cho cảnh vật hoặc diện mạo).
    • Mái nhà tơi tả sau trận cuồng phong.
  • Tan hoang (tt): Bị tàn phá, hủy hoại làm cho tiêu điều, hoang vắng.
    • Làng mạc tan hoang sau chiến tranh.
  • Nát vụn (tt): Vỡ thành nhiều mảnh nhỏ.
    • Chiếc bình rơi xuống đất nát vụn.
Từ đồng nghĩa
  • Tan tành: Vỡ vụn, không còn nguyên vẹn.
  • Lộn xộn: Không trật tự, hỗn độn (nhưng "tơi bời" nhấn mạnh mức độ cao hơn).
  • Hỗn độn: Rối loạn, lộn xộn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "tơi bời" đây một tính từ. Tuy nhiên, thường kết hợp với các động từ chỉ hành động phá hủy hoặc gây rối.) - Đánh tơi bời: Đánh một cách dữ dội đến mức tan nát hoặc thất bại hoàn toàn. - Đội bóng đối thủ bị đánh tơi bời với tỷ số 5-0. - Làm tơi bời: Làm cho trở nên rối tung, hỗn độn. - trẻ nghịch ngợm làm tơi bời cả đống sách vở.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cố định phổ biến nào sử dụng từ "tơi bời". Từ này thường xuất hiện trong các câu văn mô tả trực tiếp.)

tơi bời

Sau cơn bão, khu vườn trở nên tơi bời.

  1. tt. Tan tành, không còn ra hình thù nữa (do bị tàn phá quá mức): Vườn cây tơi bời sau cơn bão đánh cho tơi bời Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời (Truyện Kiều).