tơi bời

  1. tt. Tan tành, không còn ra hình thù nữa (do bị tàn phá quá mức): Vườn cây tơi bời sau cơn bão đánh cho tơi bời Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tơi bời
Sau cơn bão, khu vườn trở nên tơi bời.