tơi bời

  1. réduit en pièces; mis en pièces.
    • Địch bị đánh tơi bời
      l'ennemi a été mis en pièces.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tơi bời
Sau cơn bão, khu vườn trở nên tơi bời.