tư sản

  1. Tài sản riêng của cá nhân () : Đem tư sản ra làm việc công ích. Giai cấp tư sản. Giai cấp những nhà tư bản, chiếm hữu các tư liệu sản xuất chủ yếu, sống làm giàu bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tư sản
Tôi đem tư sản của mình ra làm việc công ích.