tương đắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hợp ý nhau, hiểu nhau, ăn ý với nhau: Chỉ sự hòa hợp, đồng điệu sâu sắc về tư tưởng, tình cảm hoặc quan điểm giữa hai hay nhiều người. Đây là một trạng thái gắn bó tinh thần, vượt lên trên sự quen biết thông thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Họ là đôi bạn tâm giao, rất tương đắc với nhau.
- Cuộc trò chuyện giữa hai nhà văn diễn ra trong không khí tương đắc.
- Tìm được một người bạn tương đắc trong công việc là điều quý giá.
Các cách sử dụng nâng cao
"tâm đầu ý hợp, tương đắc": Thường dùng kết hợp để nhấn mạnh sự đồng điệu hoàn toàn về mặt tinh thần và ý chí.
- Hai người bạn ấy không chỉ thân thiết mà còn tâm đầu ý hợp, vô cùng tương đắc.
"sự tương đắc" (danh từ hóa): Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của mối quan hệ hòa hợp.
- Sự tương đắc giữa họ là nền tảng cho sự hợp tác lâu dài.
Biến thể và từ gần giống
- Đồng điệu (tính từ): Có sự phù hợp, hài hòa về suy nghĩ, cảm xúc.
- Tâm giao (danh từ/tính từ): Bạn thân thiết, hiểu nhau sâu sắc (thường dùng: ).
- Hợp cạ (tính từ, ít dùng hơn): Hợp nhau, ăn ý với nhau.
Từ đồng nghĩa
- Ăn ý: Hợp nhau, hiểu ý nhau một cách nhanh chóng.
- Hòa hợp: Có sự phù hợp, không mâu thuẫn.
- Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu (thành ngữ): Những người cùng chí hướng, tính tình thì tìm đến nhau.
Từ trái nghĩa
- Bất đồng: Không đồng ý, có ý kiến trái ngược.
- Xung khắc: Mâu thuẫn, không hợp nhau (thường nói về tính cách).
- Khắc khẩu: Hay cãi nhau, không hợp nhau trong lời nói.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu": Người cùng tiếng nói thì ứng họa với nhau, người cùng khí chất thì tìm đến nhau. Thường dùng để giải thích cho sự tương đắc giữa những người bạn.
- "Tri âm tri kỷ": Biết người bạn thấu hiểu mình. Chỉ mối quan hệ bạn bè hiếm có, rất tương đắc.
- tt. Hợp ý nhau: bạn bè tương đắc.