tương đối

  1. relatif.
    • Giá trị tương đối
      valeur relative
    • Chuyển động tương đối
      (toán học; vậthọc) mouvement relatif.
  2. (infml.) assez bon; acceptable.
    • Sức khỏe tương đối
      santé assez bonne
    • thuyết tương đối
      (triết học) relativisme;;(vậthọc) théorie de la relativité
    • Tính tương đối
      relativité.;relativement; comparativement.
    • Một cuốn sách tương đối hiếm
      un livre relativement rare
    • Chỉ tốt tương đối
      ce n'est bon que comparativement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tương đối"

tương đối
Sức khỏe của ông ấy hiện nay là tương đối tốt.