tương hỗ

  1. Qua lại: Tác dụng tương hỗ giữa một dòng điện một nam châm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tương hỗ
Hai quốc gia hợp tác trên tinh thần tương hỗ.