tương phản

  1. contraster; être contrasté; couleurs contrastées; couleurs qui contrastent entre elles; couleurs qui se heurtent.
  2. contraste.
    • Tương phản bóng tối ánh sáng
      contraste d'ombre et de lumière.
  3. (triết học) antinomie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tương phản
Hai màu đen và trắng tạo nên sự tương phản rõ rệt.