tương quan

  1. Dính líu với nhau, liên hệ với nhau : Quyền lợi tương quan giữa người này người khác. Tương quan lực lượng. Lực lượng so sánh hơn kém giữa hai bên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tương quan"

tương quan
Lực lượng hai bên đang ở thế tương quan.