tương tự

Học thuật
Thân thiện
tương tự

Hạt mứt lạc tương tự cái trứng chim bồ câu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • những đặc điểm, tính chất hoặc hình dáng giống nhaumột mức độ nào đó: Dùng để chỉ hai hoặc nhiều sự vật, hiện tượng sự giống nhau, nhưng không hoàn toàn đồng nhất.
    • tính chất tương đồng, na ná như nhau: Thường dùng để so sánh, chỉ ra sự giống nhau giữa các đối tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai chiếc áo này kiểu dáng tương tự nhau.
    • Tình huống lần này tương tự như lần trước.
    • Họ đưa ra một lập luận tương tự.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách tương tự": dùng để miêu tả hành động, cách thức được thực hiện giống như một cái đã biết trước.

    • Anh ấy giải quyết vấn đề mới một cách tương tự như đã làm với vấn đề .
  • "theo cách tương tự": với cách thức, phương pháp giống nhau.

    • Thí nghiệm được lặp lại theo cách tương tự.
Biến thể từ gần giống
  • Tương đồng (tính từ): nhiều nét giống nhau, gần như trùng hợp về bản chất hoặc đặc điểm.

    • Hai nền văn hóa nhiều điểm tương đồng.
  • Tựa như (giới từ/liên từ): Giống như, có vẻ như (thường dùng trong văn nói hoặc văn chương).

    • Bóng đêm buông xuống tựa như một tấm màn.
  • Na ná (tính từ - khẩu ngữ): Hơi giống, gần giống.

    • Giọng nói của ấy na ná giọng miền Trung.
Từ đồng nghĩa
  • Giống nhau: những đặc điểm trùng hợp hoặc rất giống.
  • Tựa tựa: (Khẩu ngữ) Hơi giống, gần giống.
  • Tương tợ: (Từ , ít dùng) Giống nhau, tương tự.
Từ trái nghĩa
  • Khác biệt: sự khác nhau, không giống.
  • Đối lập: Trái ngược hoàn toàn về tính chất, đặc điểm.
  • Dị biệt: Khác biệt một cách rõ rệt.
Cụm từ cố định/Thành ngữ liên quan
  • Tương tự như: Cụm từ dùng để so sánh, nối hai vế đặc điểm giống nhau.

    • chế hoạt động của tương tự như một chiếc máy bơm.
  • Trường hợp tương tự: Chỉ một tình huống, sự việc những điểm giống với tình huống đang được nói đến.

    • Chúng ta có thể xử lý trường hợp tương tự này bằng giải pháp .
tương tự

Hạt mứt lạc tương tự cái trứng chim bồ câu.

  1. một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau: Hạt mứt lạc tương tự cái trứng chim bồ câu.

Từ gần giống

Từ chứa "tương tự"