tương tự

  1. semblable; similaire analogue.
    • Trong dịp tương tự
      en semblable occasion;
    • Sản phẩm tương tự
      produits similaires.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tương tự"

tương tự
Hạt mứt lạc tương tự cái trứng chim bồ câu.