tương xứng

  1. t. quan hệ cân đối về giá trị: Đôi giày tương xứng với bộ quần áo; Lời văn tràng giang đại hải không tương xứng với ý cần biểu thị trong bài điếu văn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tương xứng
Đôi giày này tương xứng với bộ quần áo của cô ấy.