tương xứng

  1. être porportionné à; convenir à; aller avec; s'accorder; s'harmoniser.
    • Nội dung tương xứng với hình thức
      contenu qui s'accorde avec la forme
    • Màu sắc tương xứng nhau
      couleurs qui s'harmonisent.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tương xứng
Đôi giày này tương xứng với bộ quần áo của cô ấy.