tường

  1. 1 d. Bộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác mái, hoặc để ngăn cách.
  2. 2 đg. (vch.; id.). Biết , hiểu . Chưa tường thực hư. Hỏi cho tường gốc ngọn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tường
Một người thợ xây đang xây một bức tường bằng gạch đỏ.