tưởng chừng

  1. sembler; paraître.
    • Mới xem tưởng chừng đơn giản
      paraître bien simple à première vue;
    • Những khó khăn tưởng chừng không thể vượt qua nổi
      des difficultés qui semblent insurmontables.
tưởng chừng
Từ xa, ngọn núi tưởng chừng rất gần.