tưởng tượng

Học thuật
Thân thiện
tưởng tượng

Cô bé tưởng tượng một con rồng bay trên ngọn núi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tạo ra trong trí óc hình ảnh của sự vật, sự việc: Hành động hình dung, dựng lên trong đầu những hình ảnh, tình huống không hiện diện trước mắt, dựa trên ký ức hoặc sáng tạo mới.
    • Giả định, cho rằng: Hành động suy đoán, nghĩ về một điều đó có thể xảy ra hoặc tồn tại không bằng chứng chắc chắn.
  2. Danh từ:

    • Khả năng sáng tạo hình ảnh trong trí óc: Năng lực tinh thần cho phép con người tạo ra những ý tưởng, hình ảnh mới mẻ, đặc biệt quan trọng trong văn học, nghệ thuật.
    • Điều được bịa đặt, thêu dệt: Những không thật, được tạo ra từ trí óc không dựa trên thực tế.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Em có thể tưởng tượng ra một vương quốc thần tiên đầy màu sắc. (Hành động tạo ra hình ảnh mới.)
    • Tôi không thể tưởng tượng được cuộc sống sẽ ra sao nếu không âm nhạc. (Hành động giả định, hình dung.)
    • Anh ấy cứ tưởng tượng rằng mọi người đang nói xấu mình. (Hành động suy đoán không căn cứ.)
  • Danh từ:

    • Nhà văn đó trí tưởng tượngcùng phong phú. (Khả năng sáng tạo.)
    • Những lời đe dọa của hắn chỉ sản phẩm của trí tưởng tượng mà thôi. (Điều bịa đặt, không thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tưởng tượng ra": Hình dung, nghĩ ra một điều cụ thể.

    • ấy đã tưởng tượng ra một kết thúc hoàn toàn khác cho câu chuyện.
  • "Không tưởng tượng nổi" / "Không thể tưởng tượng được": Dùng để nhấn mạnh mức độ khó tin, khó hình dung của một sự việc.

    • Sự hỗn loạnhiện trường không tưởng tượng nổi.
  • "Tưởng tượng đâu xa": Cụm từ dùng khi muốn nói sự thật đơn giản, gần gũi hơn nhiều so với điều người khác đang hình dung phức tạp.

    • A: "Chắc anh ấy phải chuẩn bị rất công phu." - B: "Tưởng tượng đâu xa, anh ấy chỉ mua quà sẵnsiêu thị thôi."
Biến thể từ liên quan
  • Tưởng tượng (tính từ, trong một số ngữ cảnh): Mang tính chất không thật, do tâm trí tạo ra.

    • Nhân vật tưởng tượng; căn bệnh tưởng tượng.
  • Tưởng (động từ): Nghĩ, cho (thường đi kèm với sự nhầm lẫn hoặc giả định).

    • Tôi tưở anh đã về rồi. (Khác với "tưởng tượng" ở chỗ "tưởng" thường dựa trên một suy đoán nào đó, có thể đúng hoặc sai, chứ không phải sự sáng tạo hình ảnh thuần túy.)
  • Tưởng tượng hóa (động từ): Làm cho mang tính tưởng tượng, thêm thắt các yếu tố không thật vào.

    • Anh ta khuynh hướng tưởng tượng hóa mọi cuộc gặp gỡ của mình.
Từ đồng nghĩa
  • Hình dung (động từ): Vẽ ra trong trí óc hình ảnh về một cái đó.
  • Mường tượng (động từ): Hình dung một cách mơ hồ, chưa rõ ràng.
  • Tưởng tượng (danh từ) đồng nghĩa với: Trí tưởng tượng, óc tưởng tượng.
Từ trái nghĩa
  • Thực tế (danh từ/tính từ): Những thật, đang tồn tại khách quan.
  • Sự thật (danh từ): Điều đúng với hiện thực, không bịa đặt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trí tưởng tượng bay bổng: Trí tưởng tượng phong phú, có thể nghĩ ra những điều kỳ diệu, xa rời thực tế.

    • Với trí tưởng tượng bay bổng, đứa trẻ đã kể một câu chuyện cổ tích rất hay.
  • Sống bằng tưởng tượng: Sống trong thế giới do mình tạo ra, xa rời thực tại.

    • Đừng sống bằng tưởng tượng, hãy đối mặt với sự thật đi.
tưởng tượng

Cô bé tưởng tượng một con rồng bay trên ngọn núi.

  1. 1.đg. Tạo ra trong trí hình ảnh của những sự vật đã tác động vào các giác quan hoặc, trên cơ sở những sự vật này, hình ảnh của những sự vật xa lạ. 2. d. Khả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên : Nhà thơ, nhà tiểu thuyết giàu tưởng tượng. 3. Bịa đặt, thêu dệt : Những chiến thắng tưởng tượng của quân đội Mỹ.