tưởng tượng

  1. imaginer; concevoir; se représenter.
    • Trái với điều tôi tưởng tượng
      contrairement à ce que j'avais imaginé;
    • Tôi không tưởng tượng được tại sao anh lại nhầm
      je ne conçois pas comment vous avez pu vous tromper.
  2. juger.
    • Anh hãy tưởng tượng tôi kinh ngạc đến nhường nào
      jugez combien je suis surpris
    • điều tưởng tượng , sức tưởng tượng
      imagination.
    • Đómột điều tưởng tượng hoàn toàn
      c'est une pure imagination;
    • Không tưởng tượng được
      inimaginable; inconcevable; incroyable; impensable.
    • Một sự kiện không tưởng tượng được
      c'est un événement impensable (inconcevable; incroyable).;imaginaire; fictif.
    • Nhân vật tưởng tượng
      personnage fictif;
    • Bệnh tưởng tượng
      maladie imaginaire.;de fantaisie.
    • Vẽ tưởng tượng
      dessin de fantaisie.
tưởng tượng
Cô bé tưởng tượng một con rồng bay trên ngọn núi.