tượng hình

  1. hiéroglyphique; pictographique.
    • Chữ tượng hình
      écriture hiéroglyphique; hiéroglyphe.
  2. (ngôn ngữ) figuratif.
    • Từ tượng hình
      mot figuratif.
tượng hình
Chữ Ai Cập cổ là một thứ chữ tượng hình.