tượng thanh

  1. t. Nói từ đặt ra để bắt chước một tiếng kêu, một tiếng động: "Meo meo" một từ tượng thanh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tượng thanh
"Meo meo" là một từ tượng thanh.