tượng trưng

  1. I. đgt. Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái đó thường tính trừu tượng: Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình. II. dt. Cái làm tượng trưng: Xiềng xích tượng trưng của sự nô lệ. III. tt. tính chất ước lệ, không phải thực tế: mô hình tượng trưng trao tặng phẩm tượng trưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tượng trưng
Chim bồ câu trắng là tượng trưng cho hòa bình.