tượng trưng

Học thuật
Thân thiện
tượng trưng

Chim bồ câu trắng là tượng trưng cho hòa bình.

Définition
  1. Verbe :

    • Symboliser : Représenter quelque chose d'abstrait (une idée, une qualité, un sentiment) par une image, un objet ou un être concret. Exprimer ou signifier par un symbole.
  2. Adjectif :

    • Symbolique : Qui a valeur de symbole, qui représente autre chose. Qui n'est pas réel ou concret, mais qui sert de représentation conventionnelle ou allégorique.
  3. Nom :

    • Symbole : L'image, l'objet ou l'être concret qui représente une idée abstraite.
Exemples d'utilisation
  • Verbe :

    • Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình. (La colombe symbolise la paix.)
    • Màu đỏ thường tượng trưng cho tình yêu sự nguy hiểm. (Le rouge symbolise souvent l'amour et le danger.)
  • Adjectif :

    • Đây chỉmột món quà tượng trưng. (Ceci est juste un cadeau symbolique.)
    • Họ tổ chức một buổi lễ tượng trưng. (Ils organisent une cérémonie symbolique.)
  • Nom :

    • Chiếc nhẫntượng trưng của hôn nhân. (L'anneau est le symbole du mariage.)
    • Con đại bàngtượng trưng cho sức mạnh. (L'aigle est le symbole de la force.)
Utilisation avancée
  • "tính tượng trưng" (nom) : La qualité de ce qui est symbolique, la signification symbolique.

    • Tính tượng trưng của tác phẩm nghệ thuật này rất sâu sắc. (La symbolique de cette œuvre d'art est très profonde.)
  • S'utilise souvent dans la structure "tượng trưng cho..." : symboliser quelque chose, être le symbole de...

    • Ngọn đuốc tượng trưng cho tinh thần Olympic. (La flamme symbolise l'esprit olympique.)
Variantes et mots apparentés
  • Biểu tượng (nom) : Symbole, emblème (souvent plus visuel ou graphique).

    • Tháp Eiffel là biểu tượng của nước Pháp. (La tour Eiffel est le symbole de la France.)
  • Tượng trưng học (nom) : Le symbolisme (mouvement artistique et littéraire).

    • Phong trào tượng trưng trong thơ ca. (Le mouvement symboliste en poésie.)
Synonymes
  • Verbe : Biểu trưng, đại diện cho.
  • Adjectif : Mang tính biểu tượng, ước lệ.
  • Nom : Biểu tượng, hình tượng.
Expressions idiomatiques
  • tính tượng trưng : Être symbolique, avoir une valeur de symbole.

    • Hành động đó tính tượng trưng rất lớn. (Cette action a une grande valeur symbolique.)
  • Chỉ mang ý nghĩa tượng trưng : N'avoir qu'une signification symbolique (souvent pour dire que quelque chose est petit ou nominal).

    • Số tiền này chỉ mang ý nghĩa tượng trưng để cảm ơn. (Cette somme n'a qu'une valeur symbolique pour vous remercier.)
tượng trưng

Chim bồ câu trắng là tượng trưng cho hòa bình.

  1. symboliser.
    • Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình
      la colombe symbolise la paix
    • Phong trào tượng trưng ; xu hướng tượng trưng
      symbolisme
  2. symbolique.
    • ý nghĩa tượng trưng
      signification symbolique.
  3. symbole;
    • Chim bồ câu , tượng trưng cho hòa bình
      la colombe, symbole de la paix.