tưng hửng

  1. Cg. Tâng hẫng. Ngẩn người ra một nỗi buồn, một sự thất vọng đột ngột: Chắc mẩm đỗ, không thấy tên mình đâm ra tưng hửng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

tưng hửng
Anh ấy đứng tưng hửng khi nhận tin mình không đạt.