tạ sự

  1. (arch.) chercher un prétexte ; alléguer un prétexte.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tạ sự"

tạ sự
Ông ấy tạ sự đau bụng để nghỉ làm.