tại chức

Học thuật
Thân thiện
tại chức

Ông ấy đang theo học chương trình đại học tại chức.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đang giữ một chức vụ, đương nhiệm: Dùng để chỉ người hiện đang đảm nhiệm một vị trí, chức vụ cụ thể nào đó.
    • Hình thức đào tạo vừa làm vừa học: Chỉ hình thức học tập người học không phải ngừng công việc hiện tại để tập trung học toàn thời gian, kết hợp giữa công tác học tập.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "đang giữ chức vụ":

    • Ông ấy giám đốc tại chức của công ty. (Ông ấy giám đốc đương nhiệm của công ty.)
    • Cuộc điều tra nhắm vào các quan chức tại chức. (Cuộc điều tra nhắm vào các quan chức đang đương nhiệm.)
  • Nghĩa "hình thức đào tạo vừa làm vừa học":

    • ấy theo học chương trình đại học tại chức. ( ấy theo học chương trình đại học hệ vừa làm vừa học.)
    • Bằng đại học hệ tại chức giá trị tương đương với hệ chính quy. (Tấm bằng đại học hệ vừa làm vừa học giá trị tương đương với hệ tập trung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cán bộ tại chức": thường dùng trong hành chính, chỉ những người đang giữ một chức vụ lãnh đạo, quản lý cụ thể.

    • Hội nghị dành cho các cán bộ tại chức của các phòng ban. (Hội nghị dành cho các cán bộ đang đương nhiệm của các phòng ban.)
  • "Đào tạo tại chức": một thuật ngữ chính thức chỉ một phương thức đào tạo.

    • Trường mở rộng đào tạo tại chức cho người đi làm. (Trường mở rộng hình thức đào tạo vừa làm vừa học cho người đi làm.)
Biến thể từ liên quan
  • Tại vị (cụm từ): đangcương vị, đang giữ chức vụ (thường dùng cho vua chúa, lãnh đạo cao cấp).

    • Những quyết định trong thời gian nhà vua tại vị. (Những quyết định trong thời gian nhà vua đang trị vì.)
  • Chính quy (tính từ): chỉ hình thức đào tạo tập trung toàn thời gian, đối lập với "tại chức".

    • Anh ấy tốt nghiệp đại học hệ chính quy. (Anh ấy tốt nghiệp đại học hệ tập trung.)
Từ đồng nghĩa
  • Đương nhiệm (tính từ): đang giữ chức vụ.
  • Vừa làm vừa học (cụm từ): mô tả hình thức đào tạo "tại chức".
Các cụm từ liên quan
  • Học tại chức: tham gia hình thức đào tạo vừa làm vừa học.

    • Nhiều người lựa chọn học tại chức để nâng cao trình độ. (Nhiều người lựa chọn học vừa làm vừa học để nâng cao trình độ.)
  • Tốt nghiệp tại chức: hoàn thành chương trình đào tạo hệ vừa làm vừa học.

    • Lễ tốt nghiệp tại chức sẽ được tổ chức vào Chủ nhật. (Lễ tốt nghiệp hệ vừa làm vừa học sẽ được tổ chức vào Chủ nhật.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Khi tại chức thì kẻ đón người đưa": Thành ngữ phản ánh hiện thực xã hội, ý nói khi còn đương chức thì được nhiều người nịnh bợ, thăm hỏi.
    • Câu chuyện đó minh họa cho câu "khi tại chức thì kẻ đón người đưa". (Câu chuyện đó minh họa cho hiện tượng khi còn đương chức thì được nhiều người vây quanh.)
tại chức

Ông ấy đang theo học chương trình đại học tại chức.

  1. tt. 1. Hiện đang giữ chức vụ : Khi tại chức thì kẻ đón người đưa, chẳng cho bây giờ. 2. (Hình thức học tập) không phải tập trung theo lớp học vừa công tác bình thường vừa tham gia học tập: tốt nghiệp đại học hệ tại chức.

Từ gần giống