tại chức

  1. tt. 1. Hiện đang giữ chức vụ : Khi tại chức thì kẻ đón người đưa, chẳng cho bây giờ. 2. (Hình thức học tập) không phải tập trung theo lớp học vừa công tác bình thường vừa tham gia học tập: tốt nghiệp đại học hệ tại chức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tại chức
Ông ấy đang theo học chương trình đại học tại chức.