tại ngũ

  1. tt. Còn đangtrong quân đội: quân nhân tại ngũ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tại ngũ"

tại ngũ
Anh trai tôi đang tại ngũ trong quân đội.