tại vì

  1. (c'est) parce que; (c'est) à cause de.
    • thi trượt tại vì lười
      c'est parce qu'il était paresseux qu'il a échoué à l'examen; il a échoué à l'examen parce qu'il était paresseux
    • Tại vì tôi buồn
      c'est à cause de lui que je suis triste.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tại vì"

tại vì
Tôi đến muộn tại vì xe buýt bị hỏng.