tạm biệt

  1. đgt. Chia tay nhau với hi vọng sẽ gặp lại: tạm biệt quê hương lên đường đi chiến đấu tạm biệt bạn .
tạm biệt
Hai người bạn vẫy tay chào tạm biệt nhau ở ga tàu.