tạm trú

  1. đgt. ở tạm một thời gian: đăng tạm trú hộ khẩu tạm trú.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tạm trú"

tạm trú
Anh ấy đăng ký tạm trú tại địa phương trong ba tháng.