tạo hình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một loại hình nghệ thuật: Chỉ lĩnh vực nghệ thuật sử dụng các chất liệu để ghi lại, xây dựng và biểu hiện các hình thể, hình khối cụ thể trong không gian. Nghệ thuật tạo hình thường bao gồm hội họa, điêu khắc, đồ họa.
- Hành động tạo nên hình thể: Chỉ quá trình sáng tạo, kiến tạo nên một hình dáng, hình tượng nghệ thuật cụ thể.
Tính từ:
- Thuộc về nghệ thuật tạo hình: Dùng để mô tả các tác phẩm, đặc tính hoặc kỹ thuật liên quan đến việc tạo dựng hình thể nghệ thuật.
- Có tính chất tạo hình, tạo dáng: Mô tả khả năng tạo nên hình khối rõ ràng, đẹp mắt.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nghệ thuật tạo hình Việt Nam có bề dày lịch sử đáng tự hào. (Lĩnh vực nghệ thuật tạo hình của Việt Nam có truyền thống lâu đời đáng tự hào.)
- Việc tạo hình cho nhân vật trong phim hoạt hình đòi hỏi sự tỉ mỉ. (Hành động tạo dựng hình dáng cho nhân vật trong phim hoạt hình đòi hỏi sự cẩn thận.)
Tính từ:
- Giá trị tạo hình của bức tượng này thật ấn tượng. (Giá trị về mặt hình khối, dáng vẻ của bức tượng này thật ấn tượng.)
- Nghệ sĩ đó có tư duy tạo hình rất mạnh mẽ. (Nghệ sĩ đó có tư duy về kiến tạo hình thể rất mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Nghệ thuật tạo hình": Cụm từ chuyên ngành chỉ chung các bộ môn nghệ thuật thị giác dựa trên việc tạo hình, tạo khối như hội họa, điêu khắc, đồ họa.
- Triển lãm giới thiệu các tác phẩm nghệ thuật tạo hình đương đại. (Triển lãm giới thiệu các tác phẩm thuộc lĩnh vực nghệ thuật thị giác đương đại.)
"Phẫu thuật tạo hình": Thuật ngữ y học chỉ các ca phẫu thuật nhằm tái tạo, sửa chữa hoặc cải thiện hình dáng của một bộ phận trên cơ thể.
- Khoa phẫu thuật tạo hình đã giúp nhiều bệnh nhân lấy lại sự tự tin. (Khoa phẫu thuật thẩm mỹ/tái tạo đã giúp nhiều bệnh nhân lấy lại sự tự tin.)
Biến thể và từ liên quan
- Tạo dáng (động từ): Điều chỉnh, sắp xếp tư thế, dáng vẻ cho đẹp (thường dùng trong nhiếp ảnh, biểu diễn).
- Tạo mẫu (động từ): Thiết kế, xây dựng nên các mẫu mã, kiểu dáng (trong thời trang, công nghiệp).
- Tạo hình nhân vật (cụm danh từ): Quá trình thiết kế hình dáng, ngoại hình cho một nhân vật (trong văn học, điện ảnh, game).
Từ đồng nghĩa
- Tạo tác (động từ): Làm ra, chế tác thành một vật có hình thể (mang tính trang trọng, thường dùng trong nghệ thuật, thủ công).
- Tạc (động từ): Gọt đẽo, chạm khắc để tạo nên hình tượng (thường dùng trong điêu khắc).
Các cụm từ liên quan
Ngôn ngữ tạo hình: Hệ thống các yếu tố, quy tắc và phương tiện (như đường nét, màu sắc, hình khối) dùng để xây dựng hình tượng trong nghệ thuật thị giác.
- Họa sĩ sử dụng ngôn ngữ tạo hình độc đáo trong loạt tranh mới. (Họa sĩ sử dụng hệ thống biểu đạt bằng hình ảnh độc đáo trong loạt tranh mới.)
Ý tưởng tạo hình: Ý đồ, cảm hứng sáng tác liên quan đến việc xây dựng hình thể, bố cục của tác phẩm.
- Ý tưởng tạo hình cho tác phẩm điêu khắc này bắt nguồn từ thiên nhiên. (Ý đồ về hình khối cho tác phẩm điêu khắc này bắt nguồn từ thiên nhiên.)
- Nói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức họa, pho tượng... : Nghệ thật tạo hình.