tả hữu

  1. gauche et droite.
  2. proches collaborateurs
    • tả phù hữu bật
      être aidé de toutes parts;
    • Tả xung hữu đột
      foncer à gauche et fondre à droite; combattre de tous côtés.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tả hữu
Hai vị quan tả hữu đứng hầu hai bên nhà vua.