tả tơi

  1. (cũng như tơi tả) en lambeaux; dépenaillé.
    • Quần áo tả tơi
      vêtements en lambeaux.
  2. mis en pièces.
    • Đạo quân bị đánh tả tơi
      armée mise en pièces.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tả tơi"

tả tơi
Chiếc áo cũ của ông nội đã bị rách tả tơi.