tản mát

Học thuật
Thân thiện
tản mát

Sách vở để tản mát trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rải rác, không tập trung: Dùng để mô tả sự vật, sự việc nằmnhiều nơi khác nhau, mỗi nơi một ít, không sự tập trung vào một chỗ.
    • Thất lạc, không còn nguyên vẹnmột chỗ: Chỉ tình trạng của một tập hợp đồ vật bị chia nhỏ nằmcác vị trí khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sách vở để tản mát nhiều chỗ. (Sách vở để rải rácnhiều chỗ.)
    • Thu nhặt sắt vụn tản mát nhiều nơi. (Thu nhặt sắt vụn nằm rải rácnhiều nơi.)
    • Sau trận , đồ đạc trong nhà bị tản mát khắp nơi. (Sau trận , đồ đạc trong nhà bị thất lạc khắp nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả trạng thái phân tán của đám đông hoặc lực lượng:
    • Sau cuộc biểu tình, đám đông tản mát dần. (Sau cuộc biểu tình, đám đông giải tán đi về nhiều hướng khác nhau.)
  • Dùng trong văn chương để mô tả cảm xúc hoặc suy nghĩ không tập trung:
    • Tâm trí ấy cứ tản mát, chẳng thể tập trung vào việc . (Tâm trí ấy cứ rời rạc, chẳng thể tập trung vào việc .)
Biến thể từ gần giống
  • Tản mạn (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng để chỉ sự rời rạc, không trọng tâm, đặc biệt trong diễn đạt ý tưởng hoặc bài viết.
    • Bài văn của em còn hơi tản mạn, cần tập trung vào chủ đề chính.
  • Phân tán (động từ): Chia ra, làm cho rải rác ra nhiều phía.
  • Rải rác (tính từ): Ở nhiều nơi khác nhau, không tập trung.
Từ đồng nghĩa
  • Lác đác: Thưa thớt, ít những nơi khác nhau.
  • Rời rạc: Không liền mạch, không tập trung.
  • Thất lạc: Bị mất, không cònvị trí ban đầu.
Từ trái nghĩa
  • Tập trung: Gom lại một chỗ.
  • Quy tụ: Tụ họp về một nơi.
  • Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không bị chia cắt hay thất lạc.
Lưu ý sử dụng
  • "Tản mát" chủ yếu được dùng như một tính từ, thường đứng sau động từ "bị", "để" hoặc đứngvị trí vị ngữ để bổ nghĩa cho chủ ngữ.
  • Từ này thường dùng để mô tả hiện trạng của đồ vật cụ thể hơn cảm xúc trừu tượng. Khi mô tả ý nghĩ hoặc tư tưởng, từ "tản mạn" thường phù hợp hơn.
tản mát

Sách vở để tản mát trên sàn nhà.

  1. tt. Rải rác mỗi nơi một ít: Sách vở để tản mát nhiều chỗ thu nhặt sắt vụn tản mát nhiều nơi.