tản mạn

Học thuật
Thân thiện
tản mạn

Những ý nghĩ tản mạn của anh ấy bay khắp phòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái rời rạc, không tập trung, không sự liên kết chặt chẽ với nhau: Dùng để miêu tả những thứ phân tán, không tập trung vào một điểm hoặc một chủ đề chính.
    • Lan man, không trọng tâm: Thường dùng để chỉ cách trình bày, suy nghĩ hoặc nội dung thiếu sự tập trung mạch lạc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài viết của anh ấy nội dung khá tản mạn, khó nắm bắt ý chính. (Nội dung bài viết lan man, không tập trung.)
    • ấy những suy nghĩ tản mạn mỗi khi mệt mỏi. (Những ý nghĩ rời rạc, không đầu không cuối.)
    • Tài liệu nghiên cứu bị tản mạnnhiều phòng ban khác nhau. (Tài liệu bị phân tán, không tập trung một chỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lối kể chuyện tản mạn": cách kể chuyện hoặc viết văn đi theo nhiều hướng, nhiều chi tiết rời rạc thay vì một cốt truyện mạch lạc, tập trung.
    • Tiểu thuyết đó được viết theo lối kể chuyện tản mạn, phản ánh dòng ý thức của nhân vật.
  • "sự tản mạn của tư tưởng": sự phân tán, không tập trung của các luồng suy nghĩ.
    • Sự tản mạn của tư tưởng khiến anh ấy khó hoàn thành công việc đúng hạn.
Biến thể từ liên quan
  • Tản mát (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường nhấn mạnh đến sự phân tán về mặt vật , vị trí.
    • Đồ đạc để tản mát khắp nhà.
  • Phân tán (động từ/tính từ): Chia ra thành nhiều phần, lan ra nhiều hướng.
  • Rời rạc (tính từ): Tách biệt, không liền mạch, không sự liên kết.
Từ đồng nghĩa
  • Lan man: (nói, viết) dài dòng, đi xa chủ đề chính.
  • Lộn xộn: không trật tự, không ngăn nắp (có thể dùng cho ý tưởng).
  • Rời rạc: không liên tục, không gắn kết thành một thể thống nhất.
Từ trái nghĩa
  • Tập trung: Dồn vào một chỗ, một điểm hoặc một chủ đề chính.
  • Mạch lạc: Rõ ràng, trình tự, sự liên kết chặt chẽ.
  • Thống nhất: một khối, một thể hoàn chỉnh, không bị chia cắt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đầu Ngô mình Sở: (Thành ngữ) Nói hoặc viết lung tung, không tập trung, thiếu nhất quán, có nghĩa gần với "tản mạn".
    • Bài phát biểu đầu Ngô mình Sở khiến người nghe hoang mang.
tản mạn

Những ý nghĩ tản mạn của anh ấy bay khắp phòng.

  1. t. 1 Ở tình trạng rời rạc, không sự liên hệ với nhau, không tập trung. Trình bày tản mạn, thiếu tập trung. Những ý nghĩ tản mạn, không đâu vào đâu. 2 (id.). Như tản mát. Sách vở để tản mạn nhiều nơi.

Từ chứa "tản mạn"