tản mạn

  1. t. 1 Ở tình trạng rời rạc, không sự liên hệ với nhau, không tập trung. Trình bày tản mạn, thiếu tập trung. Những ý nghĩ tản mạn, không đâu vào đâu. 2 (id.). Như tản mát. Sách vở để tản mạn nhiều nơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tản mạn"

tản mạn
Những ý nghĩ tản mạn của anh ấy bay khắp phòng.