tấm lòng

Học thuật
Thân thiện
tấm lòng

Một người mẹ có tấm lòng yêu thương con cái vô bờ bến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ tình cảm chân thành, sâu sắc nhất của một người: Chỉ trạng thái tình cảm nội tâm, thường sự yêu thương, quan tâm, trân trọng hoặc ngưỡng mộ dành cho người khác, sự việc khác.
    • Tấm lòng nhấn mạnh đến sự chân thật, thiện ý chiều sâu của cảm xúc xuất phát từ trái tim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy giúp đỡ tôi với cả tấm lòng chân thành. (Anh ấy giúp đỡ tôi với tất cả tình cảm chân thành.)
    • ấy đón nhận món quà nhỏ bằng cả tấm lòng biết ơn. ( ấy đón nhận món quà nhỏ với lòng biết ơn sâu sắc.)
    • Tấm lòng của cha mẹ dành cho con cái bờ bến. (Tình yêu thương của cha mẹ dành cho con cái hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mở rộng tấm lòng": thể hiện sự chân thành, sẵn sàng chia sẻ đón nhận.

    • ấy đã mở rộng tấm lòng để kết bạn với mọi người. ( ấy đã chân thành kết bạn với mọi người.)
  • "Gửi gắm tấm lòng": thể hiện, bày tỏ tình cảm sâu kín của mình qua một hành động, lời nói hay vật phẩm.

    • Bức thư anh viết gửi gắm trọn vẹn tấm lòng của anh. (Bức thư anh viết chứa đựng trọn vẹn tình cảm của anh.)
  • "Tấm lòng son sắt": tấm lòng thủy chung, kiên định, không thay đổi.

    • xa cách, tấm lòng son sắt của anh dành cho vẫn vẹn nguyên. ( xa cách, tình cảm thủy chung của anh dành cho vẫn trọn vẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lòng (danh từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ chung tâm tư, tình cảm, ý chí bên trong ( dụ: lòng tham, lòng dạ, lòng kiên nhẫn). Tấm lòng thường mang sắc thái tích cực, ấm áp hơn.
  • Tấm lòng vàng (thành ngữ): Chỉ tấm lòng quý giá, cao cả, đáng trân trọng.
    • cụ tấm lòng vàng, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khó khăn. ( cụ tấm lòng cao cả, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tình cảm: Cảm xúc nói chung (có thể rộng hơn ít nhấn mạnh sự chân thành, thiện ý như tấm lòng).
  • Tấm tình: Cách nói thi vị, cũng chỉ tình cảm chân thành (ít dùng trong văn nói hiện đại).
  • Tâm tình: Tâm trạng, suy nghĩ tình cảm (thường dùng khi muốn bày tỏ, chia sẻ).
Các cụm từ liên quan
  • Chân thành tấm lòng: Thành thật trong tình cảm.
    • Tôi nói với bạn điều này bằng cả chân thành tấm lòng. (Tôi nói với bạn điều này với tất cả sự chân thành.)
  • Tấm lòng nhân hậu: Tấm lòng tốt bụng, vị tha.
    • Ai cũng quý mến ông ấy tấm lòng nhân hậu. (Ai cũng quý mến ông ấy lòng tốt bụng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Một tấm lòng, một tấm lòng": Nhấn mạnh sự đáp lại chân thành, tương xứng giữa người với người.
    • Tình bạn đẹp một tấm lòng, một tấm lòng. (Tình bạn đẹp sự chân thành đáp lại chân thành.)
  • "Lòng son dạ sắt": (Thường dùng "dạ sắt lòng son") Chỉ lòng dạ thủy chung, kiên định. liên hệ ý nghĩa với tấm lòng son sắt.
tấm lòng

Một người mẹ có tấm lòng yêu thương con cái vô bờ bến.

  1. Toàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quí hay cảm phục: Tấm lòng của miền Bắc đối với miền Nam ruột thịt.