tấm lòng

  1. Toàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quí hay cảm phục: Tấm lòng của miền Bắc đối với miền Nam ruột thịt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tấm lòng
Một người mẹ có tấm lòng yêu thương con cái vô bờ bến.