tất tả

  1. Lật đật vội vã : Tất tả đi tìm nguyên liệu sản xuất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tất tả"

tất tả
Người phụ nữ tất tả chạy ra chợ mua đồ trước giờ đóng cửa.