tất yếu

  1. t. 1 Tất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái tính quy luật); trái với ngẫu nhiên. áp bức thì tất yếu đấu tranh. 2 Nhất thiết phải , không thể thiếu để được một kết quả, một tác dụng nào đó. Điều kiện tất yếu.
tất yếu
Có áp bức thì tất yếu có đấu tranh.