tầm nhìn

  1. vues.
    • Tầm nhìn thiển cận
      vues courtes.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tầm nhìn"

tầm nhìn
Một người leo lên đỉnh núi để mở rộng tầm nhìn.