tầm vóc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vóc dáng, hình thể của con người: Chỉ kích thước, chiều cao và dáng người nói chung.
- Tầm cỡ, quy mô, tầm quan trọng: Dùng để đánh giá mức độ lớn, quan trọng hoặc ảnh hưởng của một sự vật, sự việc, nhân vật hay công trình.
Ví dụ sử dụng
Về vóc dáng con người:
- Anh ấy có tầm vóc cao lớn, vạm vỡ.
- Cô ấy sở hữu tầm vóc nhỏ nhắn, thanh thoát.
Về tầm cỡ, quy mô:
- Đây là một dự án có tầm vóc quốc tế.
- Ông ấy là một nhà lãnh đạo có tầm vóc lớn trong lịch sử.
- Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 mang tầm vóc toàn cầu.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tầm vóc lịch sử": Dùng để nhấn mạnh ý nghĩa, quy mô và ảnh hưởng sâu rộng của một sự kiện trong dòng chảy lịch sử.
- Chiến thắng Điện Biên Phủ là một sự kiện có tầm vóc lịch sử.
"Tầm vóc văn hóa": Chỉ giá trị, ảnh hưởng và quy mô đóng góp về mặt văn hóa.
- Tác phẩm của ông để lại dấu ấn với tầm vóc văn hóa lớn.
Biến thể và từ liên quan
Tầm cỡ (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho nghĩa thứ hai của "tầm vóc" (quy mô, mức độ quan trọng).
- một trung tâm thương mại có tầm cỡ.
Vóc dáng (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho nghĩa thứ nhất của "tầm vóc" (hình thể).
- vóc dáng cân đối.
Tầm (danh từ): Phạm vi, mức độ. Là yếu tố cấu tạo nên từ "tầm vóc".
- tầm nhìn, tầm ảnh hưởng.
Vóc (danh từ): Dáng người, thân hình. Là yếu tố cấu tạo nên từ "tầm vóc".
- vóc người, vóc dáng.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa vóc dáng: dáng vẻ, hình vóc, thân hình.
- Đối với nghĩa tầm cỡ: quy mô, tầm mức, tầm quan trọng, tầm ảnh hưởng, tầm vĩ mô.
Thành ngữ, cụm từ cố định
"Xứng tầm": Phù hợp với tầm cỡ, địa vị hoặc yêu cầu đặt ra.
- Một buổi lễ long trọng xứng tầm với sự kiện.
"Lên tầm": Phát triển, nâng lên một tầm cao mới, một quy mô lớn hơn.
- Doanh nghiệp đang phấn đấu để lên tầm khu vực.
- dt. 1. Vóc dáng hình thể: tầm vóc bình thường tầm vóc cao lớn. 2. Tầm cỡ, quy mô: một công trình có tầm vóc quốc gia.