tầm vóc

  1. dt. 1. Vóc dáng hình thể: tầm vóc bình thường tầm vóc cao lớn. 2. Tầm cỡ, quy mô: một công trình tầm vóc quốc gia.
tầm vóc
Một vận động viên bóng rổ có tầm vóc cao lớn.