tẩm ngẩm

  1. như tâm ngẩm
    • tẩm ngẩm tầm ngầm
      (redoublement ; sens plus fort).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tẩm ngẩm"

tẩm ngẩm
Một chú mèo tẩm ngẩm ngồi nhìn ra cửa sổ.