tẩy trừ

  1. đg. Xoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái hại nào đó. Tẩy trừ văn hoá đồi truỵ. Tẩy trừ tệ nạn mê tín.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tẩy trừ"

tẩy trừ
Một nhân viên vệ sinh dùng bình xịt để tẩy trừ vi khuẩn trên bề mặt.