tẩy trừ

  1. effacer ; extirper.
    • Tẩy trừ vết tích nô lệ
      effacer tous les vestiges de l'esclavage.
tẩy trừ
Một nhân viên vệ sinh dùng bình xịt để tẩy trừ vi khuẩn trên bề mặt.