tẩy uế

  1. désinfecter.
  2. (rel.) purifier
    • chất tẩy uế
      désinfectant
    • Lễ tẩy uế
      (tôn giáo) cérémonie purificatoire.
tẩy uế
Người ta dùng nước và chất tẩy rửa để tẩy uế căn phòng.