tận dụng

  1. tirer le meilleur parti de ; utiliser au plus haut degré.
    • Tận dụng công suất của máy
      tirer le meilleur parti du rendement d'une machine.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tận dụng
Anh ấy tận dụng những mảnh gỗ thừa để đóng một chiếc hộp nhỏ.