tận tình

Học thuật
Thân thiện
tận tình

Cô giáo giảng bài tận tình cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Với tất cả tình cảm, sự chân thành sự quan tâm: Chỉ thái độ hoặc hành động được thực hiện một cách hết lòng, trọn vẹn tình nghĩa, không tính toán.
    • Với tất cả sự nhiệt tình nỗ lực: Chỉ việc làm đó với toàn bộ tâm sức, sự cố gắng lòng nhiệt huyết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đã tận tình chỉ dẫn cho tôi cách giải bài toán khó này. (Hành động hướng dẫn với tất cả sự nhiệt tình kiên nhẫn.)
    • y tá chăm sóc bệnh nhân một cách rất tận tình. (Thể hiện sự quan tâm, chu đáo hết lòng.)
    • Đội bóng đã thi đấu tận tình cho đến phút cuối cùng của trận đấu. (Thi đấu với toàn bộ nỗ lực tinh thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn ở tận tình": Cư xử, đối đãi với nhau bằng tất cả tấm lòng chân thành tình nghĩa.
    • Họ hàng xóm mới nhưng đã ăn ở tận tình với gia đình tôi.
  • "giúp đỡ tận tình": Giúp đỡ một cách nhiệt tình, chu đáo không ngại khó khăn.
    • Nhờ sự giúp đỡ tận tình của thầy , em đã tiến bộ rất nhiều.
Biến thể từ gần giống
  • Tận tâm (tính từ): Hết lòng, dốc toàn tâm trí vào việc . (Nhấn mạnh đến sự tập trung của tâm trí lương tâm).
    • Anh ấy một người thầy tận tâm với nghề.
  • Tận lực (tính từ): Hết sức lực, dồn toàn lực vào.
    • Cả đội đã tận lực thi đấu để giành chiến thắng.
  • Nhiệt tình (tính từ): nhiệt huyết, háo hức sôi nổi khi làm việc .
  • Chu đáo (tính từ): Cẩn thận, lo liệu đầy đủ mọi mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Hết lòng: Với tất cả tấm lòng, không giữ lại điều .
  • Nhiệt thành: Rất nhiệt tình chân thành.
  • Tử tế: Tốt bụng ân cần trong cách đối xử.
Từ trái nghĩa
  • Qua loa: Làm cho xong chuyện, không kỹ lưỡng.
  • Hời hợt: Thiếu chiều sâu, thiếu sự quan tâm thật sự.
  • Miễn cưỡng: Làm một cách gượng ép, không tự nguyện.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Tận tình tận nghĩa": (Thành ngữ) Nhấn mạnh sự trọn vẹn cả về tình cảm lẫn đạo nghĩa trong cách đối xử.
    • không còn làm chung công ty, anh ấy vẫn tận tình tận nghĩa giúp đỡ tôi.
  • "Hết lòng hết dạ": (Thành ngữ) Thành tâm hết mực quan tâm.
    • Người mẹ nào cũng hết lòng hết dạ con cái.
tận tình

Cô giáo giảng bài tận tình cho học sinh.

  1. ph. 1. Với tất cả tình nghĩa : Ăn ở tận tình. 2. Với tất cả sức lực : Đội ta thi đấu tận tình với đội bạn.

Từ chứa "tận tình"